bàn cát

bàn cát

Các em nhỏ đang chơi ở bàn cát.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ chơi dành cho trẻ em, thường một khung hộp chứa đầy cát sạch, dùng để chơi xây dựng, tạo hình: "bàn cát" một thiết bị vui chơi ngoài trời hoặc trong nhà, nơi trẻ em có thể dùng xẻng, , khuôn để đào, xúc, đổ tạo ra các hình dạng bằng cát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các con chơibàn cát cả buổi chiều không chán. (Các em nhỏ dành nhiều thời gian vui chơi tại khu vực cát.)
    • Nhà trường mới lắp đặt một bàn cát rộng trong khu vui chơi. (Một khu vực chơi với cát đã được lắp đặtsân trường.)
    • Trẻ mẫu giáo rất thích hoạt động nghịch cátbàn cát. (Trẻ nhỏ thích thú với trò chơi khám phá chất liệu cát tại đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khu vui chơi bàn cát": chỉ một khu vực giải trí công cộng hoặc trong trường học được trang bị đồ chơi cát.
    • Công viên nào cũng nên khu vui chơi bàn cát cho trẻ nhỏ. (Đây một tiện ích thiết yếu cho trẻ em tại các không gian công cộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hộp cát: một tên gọi khác, cùng nghĩa với "bàn cát".
  • Bãi cát: chỉ một khu vực cát tự nhiên hoặc nhân tạo rộng lớn hơn, thườngbãi biển hoặc công viên, không nhất thiết khung hộp.
  • Khu vực chơi với cát: cách diễn đạt mô tả chung về không gian này.
Từ đồng nghĩa
  • Hộp cát: từ đồng nghĩa trực tiếp, cùng chỉ một loại đồ chơi.
  • Khu chơi cát: cách gọi nhấn mạnh vào khu vực vui chơi.
Thành ngữ liên quan